xưa nay

  1. depuis toujours
    • Xưa nay nhân ta vốn cần cù
      depuis toujours notre peuple est un peuple laborieux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xưa nay
Từ xưa nay, người dân nơi đây vẫn chăm chỉ làm việc trên những cánh đồng.